Chuyển đến nội dung
价钱價錢

jiàqián

Hán Việt: GIÁ TIỀN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. giá tiền
  2. giá cả
  3. giá cả, giá tiền
  4. giá tiền, giá cả

Ví dụ

  1. 这件衣服的价钱很便宜。

    Zhè jiàn yīfu de jiàqián hěn piányi.Giá của chiếc áo này rất rẻ.

  2. 商量好价钱之后他们签了合同。

    Shāngliang hǎo jiàqián zhīhòu tāmen qiān le hétong.Sau khi thương lượng giá tiền xong họ đã ký hợp đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 商量价钱 shāngliang jiàqiánthương lượng giá tiền
  • 价钱便宜 jiàqián piányigiá tiền rẻ
  • 价钱公道 jiàqián gōngdaogiá cả hợp lý
  • 提高价钱 tígāo jiàqiántăng giá tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商品的价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

价钱 + 高/低/贵/便宜

miêu tả mức giá đắt hay rẻ. VD: 这台电脑价钱太高了。– Chiếc máy tính này giá tiền cao quá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

价
钱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1