Chuyển đến nội dung
打架

dǎjià

Hán Việt: ĐẢ GIÁ

Động từ

HSK6Lượng từ: 场

1Động từ

  1. đánh nhau

Ví dụ

  1. 两个小孩在操场上打架。

    Liǎng gè xiǎohái zài cāochǎng shang dǎjià.Hai đứa trẻ đang đánh nhau trên sân thể dục.

  2. 学校明文规定学生之间不准打架。

    Xuéxiào míngwén guīdìng xuésheng zhījiān bù zhǔn dǎjià.Trường học quy định rõ ràng cấm học sinh đánh nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跟人打架 gēn rén dǎjiàđánh nhau với người khác
  • 打架斗殴 dǎjià dòu'ōuđánh lộn xô xát
  • 聚众打架 jùzhòng dǎjiàtụ tập đánh nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相动手殴打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai + 打架

Đánh nhau với ai (động từ ly hợp, có thể chen thành tố giữa 打 và 架, ví dụ: 打了一架).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
架

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1