1Động từ
- giam giữ
- tạm giam
- bắt giữ
Ví dụ
Jǐngfāng yǐ jiāng zhè míng fànzuì xiányírén jūyā.
Cảnh sát đã tạm giam nghi phạm này.
Tā yīn shèxián zǒusī bèi jǐngfāng jūyā le sìshíbā xiǎoshí.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ 48 tiếng vì nghi ngờ buôn lậu.
Wèijīng shěnpàn, rènhé rén bùdé bèi fēifǎ jūyā.
Chưa qua xét xử thì không ai được phép bị giam giữ bất hợp pháp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拘留扣押。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/将 + tân ngữ + 拘押
đưa ai đó vào nơi giam giữ/tạm giam. VD: 警方将嫌犯依法拘押。– Cảnh sát tạm giam nghi phạm theo đúng luật.
被 + 拘押
bị giam giữ, tạm giam. VD: 他已被拘押多日。– Anh ta đã bị giam giữ nhiều ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
