1Động từ
- tạm giữ
- tạm giam
- giam giữ
Ví dụ
Tā yīn jiǔhòu zīshì bèi jǐngfāng xíngzhèng jūliú shíwǔ tiān.Anh ta bị cảnh sát tạm giữ hành chính 15 ngày vì gây rối sau khi uống rượu.
Jǐngfāng duì shèxián zhàpiàn de fànzuì xiányírén yīfǎ jìnxíng le xíngshì jūliú.Cảnh sát đã tiến hành tạm giam hình sự theo quy định đối với nghi can có hành vi lừa đảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公安机关或司法机关依法在一定时间内剥夺违法嫌疑人的人身自由。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 拘留 + 时间
Bị tạm giam / tạm giữ trong một khoảng thời gian. VD: 他被依法拘留十日。– Anh ta bị tạm giam 10 ngày theo quy định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拘留” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
