1Động từ
- tạm giữ
- giữ lại
- câu lưu
Ví dụ
Hǎiguān kòuliúle yī pī zǒusī wùpǐn.
Hải quan đã tạm giữ một lô hàng lậu.
Jǐngfāng yīfǎ kòuliú le xiányírén de chēliàng.
Cảnh sát tạm giữ xe của kẻ tình nghi theo đúng pháp luật.
Yīn zhèngjiàn bù quán, tā zài jīchǎng bèi zànshí kòuliú.
Vì giấy tờ không đầy đủ, anh ấy bị tạm giữ tại sân bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用强制手段把人或财物留住不放。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 扣留
Tạm giữ người hoặc tài vật bằng biện pháp hành chính, pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
