1Động từ
- tạm giữ
- câu lưu
- tịch thu tạm thời
Ví dụ
Jǐngfāng kòuyāle tā de hùzhào hé diànnǎo.
Cảnh sát đã tạm giữ hộ chiếu và máy tính của anh ta.
Hǎiguān kòuyā le yì pī zǒusī huòwù.
Hải quan đã tạm giữ một lô hàng buôn lậu.
Fànzuì xiányírén yǐ bèi jǐngfāng yīfǎ kòuyā.
Nghi phạm đã bị cảnh sát tạm giữ theo pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依法把有关人员留住或把证件、财物留下限制其处理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/将 + tân ngữ + 扣押
tạm giữ người hoặc đồ vật gì. VD: 警方将涉案物品扣押。– Cảnh sát đã tạm giữ các tang vật liên quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
