1Danh từ
- bộ ghép hình
- tranh ghép
Ví dụ
Tā huā le zhěngzhěng yí gè zhōumò cái pīn hǎo zhè hé yìqiān kuài de pīntú.
Anh ấy mất trọn một cuối tuần mới ghép xong hộp tranh ghép một nghìn mảnh này.
Wán pīntú kěyǐ duànliàn háizi de shǒu-yǎn xiétiáo nénglì.
Chơi trò ghép hình có thể rèn luyện khả năng phối hợp tay mắt cho trẻ em.
Zhège pīntú shǎo le yí kuài, zěnme yě pīn bù wánzhěng.
Bộ ghép hình này thiếu một mảnh, ghép mãi không thể hoàn chỉnh.
2Động từ
- ghép hình
- chắp nối hình ảnh
Ví dụ
Jǐngchá zhèngzài gēnjù mùjìzhě de miáoshù jìnxíng pīntú.
Cảnh sát đang ghép chân dung theo lời miêu tả của nhân chứng.
Kǎogǔ xuéjiā nǔlì jiāng chūtǔ de táopiàn pīntú fùyuán.
Các nhà khảo cổ nỗ lực ghép các mảnh gốm khai quật để phục dựng.
Wǎnshang tā xǐhuan yí gè rén jìngjìng de pīntú.
Buổi tối anh ấy thích một mình yên tĩnh ghép hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种益智游戏,把许多零散的硬片拼凑成一幅完整的图画;也指拼接还原图样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拼 + 拼图
động từ kết hợp với tân ngữ tạo thành cụm chỉ việc ghép tranh. VD: 我在拼拼图。– Tôi đang chơi ghép hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
