Chuyển đến nội dung
拼图拼圖

pīntú

Hán Việt: PHÍNH ĐỒ

HSK5Lượng từ: 盒、套、幅

1Danh từ

  1. bộ ghép hình
  2. tranh ghép

Ví dụ

  1. 他花了整整一个周末才拼好这盒一千块的拼图。

    Tā huā le zhěngzhěng yí gè zhōumò cái pīn hǎo zhè hé yìqiān kuài de pīntú.

    Anh ấy mất trọn một cuối tuần mới ghép xong hộp tranh ghép một nghìn mảnh này.

  2. 玩拼图可以锻炼孩子的手眼协调能力。

    Wán pīntú kěyǐ duànliàn háizi de shǒu-yǎn xiétiáo nénglì.

    Chơi trò ghép hình có thể rèn luyện khả năng phối hợp tay mắt cho trẻ em.

  3. 这个拼图少了一块,怎么也拼不完整。

    Zhège pīntú shǎo le yí kuài, zěnme yě pīn bù wánzhěng.

    Bộ ghép hình này thiếu một mảnh, ghép mãi không thể hoàn chỉnh.

2Động từ

  1. ghép hình
  2. chắp nối hình ảnh

Ví dụ

  1. 警察正在根据目击者的描述进行拼图。

    Jǐngchá zhèngzài gēnjù mùjìzhě de miáoshù jìnxíng pīntú.

    Cảnh sát đang ghép chân dung theo lời miêu tả của nhân chứng.

  2. 考古学家努力将出土的陶片拼图复原。

    Kǎogǔ xuéjiā nǔlì jiāng chūtǔ de táopiàn pīntú fùyuán.

    Các nhà khảo cổ nỗ lực ghép các mảnh gốm khai quật để phục dựng.

  3. 晚上他喜欢一个人静静地拼图。

    Wǎnshang tā xǐhuan yí gè rén jìngjìng de pīntú.

    Buổi tối anh ấy thích một mình yên tĩnh ghép hình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玩拼图 wán pīntúchơi ghép hình
  • 拼图玩具 pīntú wánjùđồ chơi ghép hình
  • 千片拼图 qiān piàn pīntútranh ghép nghìn mảnh
  • 拼图碎片 pīntú suìpiànmảnh ghép hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种益智游戏,把许多零散的硬片拼凑成一幅完整的图画;也指拼接还原图样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拼 + 拼图

động từ kết hợp với tân ngữ tạo thành cụm chỉ việc ghép tranh. VD: 我在拼拼图。– Tôi đang chơi ghép hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拼
图

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1