Miànduì bù gōngzhèng de dàiyù, yǒurén tǐngshēnérchū wèi tā biànhù.Đối mặt với sự đối xử bất công, có người đã dũng cảm đứng ra bào chữa cho anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
挺身而出相助tǐngshēnérchū xiāngzhùdũng cảm đứng ra giúp đỡ
关键时刻挺身而出guānjiàn shíkè tǐngshēnérchūđứng ra vào thời khắc then chốt
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挺直身体站出来。形容面对艰难或危险时毫不犹豫地站出来承担责任或救人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……关头/时刻 + 挺身而出
Biểu thị hành động dũng cảm đứng ra gánh vác, cứu giúp trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm. VD: 他在危难时刻挺身而出。– Anh ấy dũng cảm đứng ra trong lúc hoạn nạn.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.