📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “损人利己”
1Thành ngữ
- hại người lợi mình
- làm hại người khác để mưu lợi cho bản thân
Ví dụ
Zuòrén jué bù néng sǔnrén-lìjǐ.
Làm người tuyệt đối không thể hại người lợi mình.
Zhè zhǒng sǔnrén-lìjǐ de shìqing, wǒ shì juéduì bú huì gàn de.
Chuyện hại người lợi mình thế này, tôi tuyệt đối không làm.
Tā wèile gèrén shēngzhí, zuò le bù shǎo sǔnrén-lìjǐ de gòudàng.
Vì để thăng chức cho bản thân, anh ta đã làm không ít trò hại người lợi mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
损害别人的利益,使自己得到好处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
损人利己 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho hành vi, thủ đoạn hoặc sự việc mang tính tư lợi tổn hại người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
