Chuyển đến nội dung
己

jǐ

Hán Việt: KỶ

Đại từDanh từ

HSK1Bộ: 己3 nét

1Đại từ

  1. bản thân
  2. mình

Ví dụ

  1. 舍己为人是高尚的品质。

    Shějǐ-wèirén shì gāoshàng de pǐnzhì.Quên mình vì người khác là phẩm chất cao đẹp.

  2. 不能只考虑自己,也要考虑别人。

    Bù néng zhǐ kǎolǜ zìjǐ, yě yào kǎolǜ biérén.Không thể chỉ nghĩ cho bản thân mà còn phải nghĩ cho người khác.

2Danh từ

  1. Kỷ (ngôi thứ 6 trong mười Thiên can)

Ví dụ

  1. 今年是己亥年。

    Jīnnián shì jǐhài nián.Năm nay là năm Kỷ Hợi.

  2. 天干第六位是己。

    Tiāngān dì liù wèi shì jǐ.Vị trí thứ sáu trong Thiên can là Kỷ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自己 zìjǐbản thân, tự mình
  • 知己 zhījǐtri kỷ
  • 律己 lǜjǐnghiêm khắc với bản thân
  • 克己 kèjǐkhắc kỷ, kiềm chế bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自身,自己;天干的第六位。

Ghi chú: Hình người uốn cong tự chỉ vào mình; lưu ý nét gập cuối không nhô lên (khác với 已 và 巳).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

己所不欲,勿施于人

Thành ngữ chỉ điều gì mình không muốn thì đừng làm cho người khác. VD: 孔子说:己所不欲,勿施于人。 – Khổng Tử nói: Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân.

偶尔

Phó từ tần suất "偶尔" (thỉnh thoảng, đôi khi) dùng trước động từ biểu thị hành động hoặc tình huống diễn ra rất ít lần, không thường xuyên. Thường đi kèm với "才" hoặc "会".

他不常运动,偶尔才去打一次球。 – Anh ấy không hay vận động, thỉnh thoảng mới đi chơi bóng một lần.

我每天自己做饭,偶尔才点外卖。 – Ngày nào tôi cũng tự nấu ăn, thỉnh thoảng mới gọi đồ ăn ngoài.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

“还是” 和 “或者”

Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.

我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?

会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.

Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

己

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “己” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1