Chuyển đến nội dung
据说據說

jùshuō

Hán Việt: CỨ THUYẾT

HSK5

1Động từ

  1. nghe nói
  2. theo như người ta nói
  3. nghe nói, tương truyền

Ví dụ

  1. 据说那家饭馆的菜很好吃。

    Jùshuō nà jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.

    Nghe nói món ăn của quán cơm đó rất ngon.

  2. 据说到明天下午才会停雨。

    Jùshuō dào míngtiān xiàwǔ cái huì tíngyǔ.

    Nghe nói đến chiều mai mưa mới tạnh.

  3. 据说他下个月要调到分公司工作。

    Jùshuō tā xià gè yuè yào diào dào fēngōngsī gōngzuò.

    Nghe nói tháng sau anh ấy sẽ chuyển sang làm việc ở chi nhánh.

  4. 据说这家老字号的特色菜有一百多年的历史了。

    Jùshuō zhè jiā lǎozìhào de tèsècài yǒu yìbǎi duō nián de lìshǐ le.

    Nghe nói món đặc sản của cửa hiệu lâu đời này đã có lịch sử hơn một trăm năm rồi.

  5. 据说这家百年老店的点心格外正宗。

    Jùshuō zhè jiā bǎinián lǎodiàn de diǎnxin géwài zhèngzhōng.

    Nghe nói món bánh của tiệm lâu đời trăm năm này chuẩn vị lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 据说如此 jùshuō rúcǐnghe nói là như vậy
  • 据说要下雨 jùshuō yào xiàyǔnghe nói sắp mưa
  • 据说很不错 jùshuō hěn bùcuònghe nói rất tốt
  • 据说很有名 jùshuō hěn yǒumíngnghe nói rất nổi tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

根据别人说;根据传说。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

据说 + mệnh đề

Đặt ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ để thuật lại thông tin nghe người khác nói. VD: 据说他出国了。– Nghe nói anh ấy ra nước ngoài rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

据
说

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1