1Động từ
- nghe nói
- theo như người ta nói
- nghe nói, tương truyền
Ví dụ
Jùshuō nà jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Nghe nói món ăn của quán cơm đó rất ngon.
Jùshuō dào míngtiān xiàwǔ cái huì tíngyǔ.
Nghe nói đến chiều mai mưa mới tạnh.
Jùshuō tā xià gè yuè yào diào dào fēngōngsī gōngzuò.
Nghe nói tháng sau anh ấy sẽ chuyển sang làm việc ở chi nhánh.
Jùshuō zhè jiā lǎozìhào de tèsècài yǒu yìbǎi duō nián de lìshǐ le.
Nghe nói món đặc sản của cửa hiệu lâu đời này đã có lịch sử hơn một trăm năm rồi.
Jùshuō zhè jiā bǎinián lǎodiàn de diǎnxin géwài zhèngzhōng.
Nghe nói món bánh của tiệm lâu đời trăm năm này chuẩn vị lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据别人说;根据传说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据说 + mệnh đề
Đặt ở đầu câu hoặc sau chủ ngữ để thuật lại thông tin nghe người khác nói. VD: 据说他出国了。– Nghe nói anh ấy ra nước ngoài rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
