1Động từ
- quản lý
- trông nom
- nắm giữ
Ví dụ
Tā zhǎngguǎn zhe gōngsī de cáiwù dàquán.
Anh ấy nắm giữ quyền tài chính của công ty.
Zhè suǒ xuéxiào yóu Lǐ xiàozhǎng zhǎngguǎn.
Ngôi trường này do hiệu trưởng Lý trông coi quản lý.
Zìcóng zhǎngguǎn bùmén yǐlái, tā gōngzuò yìzhí jīngjīngyèyè.
Từ khi quản lý bộ phận đến nay, anh ấy làm việc luôn cẩn thận tận tụy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主持管理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
掌管 + 大权 / 业务 / 部门
Mang tân ngữ là danh từ chỉ quyền hạn, công việc hoặc cơ cấu tổ chức quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
