Chuyển đến nội dung
推举推舉

tuījǔ

Hán Việt: THÔI CỬ

Động từ

1Động từ

  1. bầu cử
  2. tiến cử
  3. cử ra

Ví dụ

  1. 大家一致推举他当班长。

    Dàjiā yízhì tuījǔ tā dāng bānzhǎng.Mọi người nhất trí bầu anh ấy làm lớp trưởng.

  2. 委员会推举了一位新的代表。

    Wěiyuánhuì tuījǔ le yí wèi xīn de dàibiǎo.Ủy ban đã tiến cử một đại diện mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推举代表 tuījǔ dàibiǎotiến cử đại biểu
  • 一致推举 yízhì tuījǔnhất trí bầu cử/tiến cử
  • 推举候选人 tuījǔ hòuxuǎnréntiến cử ứng cử viên
  • 推举产生 tuījǔ chǎnshēngđược bầu ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

推选,推荐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推举 + ai + 担任/当 + chức vụ

Tiến cử hoặc bầu ai đó giữ chức vụ nào đó. VD: 他们推举李明当队长。– Họ bầu Lý Minh làm đội trưởng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推
举

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1