1Động từ
- bầu ra
- chọn ra
- tuyển chọn ra
Ví dụ
Wǒmen bān xuǎnchū le xīn bānzhǎng.
Lớp chúng tôi đã bầu ra lớp trưởng mới.
Píngwěi cóng shàng qiān fú zuòpǐn zhōng xuǎnchū le zuì jiā huàzuò.
Ban giám khảo đã chọn ra tác phẩm hội họa xuất sắc nhất từ hàng nghìn bức tranh.
Xuéxiào yào xuǎnchū yí pī yōuxiù xuésheng qù jiāoliú.
Trường học cần tuyển chọn một nhóm học sinh xuất sắc đi giao lưu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过选举或挑选产生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 选出……
Từ trong một phạm vi/tập thể chọn/bầu ra ai hoặc cái gì. VD: 从候选人中选出一名主席。– Chọn ra một vị chủ tịch từ các ứng viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
