Chuyển đến nội dung
推卸

tuīxiè

Hán Việt: THÔI TẢ

HSK7–9

1Động từ

  1. đùn đẩy
  2. thoái thác
  3. đùn đẩy, thoái thác (trách nhiệm)

Ví dụ

  1. 出了问题要勇于承担,不要推卸责任。

    Chū le wèntí yào yǒngyú chéngdān, bùyào tuīxiè zérèn.

    Gặp phải vấn đề thì cần dũng cảm nhận lấy, đừng đùn đẩy trách nhiệm.

  2. 他总是把过错推卸给别人。

    Tā zǒngshì bǎ guòcuò tuīxiè gěi biérén.

    Anh ta luôn đùn đẩy lỗi lầm cho người khác.

  3. 面对困难,我们绝不能推卸义务。

    Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù néng tuīxiè yìwù.

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể thoái thác nghĩa vụ.

  4. 遇到困难大家要共同面对,绝不能推卸责任。

    Yù dào kùnnan dàjiā yào gòngtóng miànduì, jué bù néng tuīxiè zérèn.

    Khi gặp khó khăn mọi người phải cùng đối mặt, tuyệt đối không được đùn đẩy trách nhiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推卸责任 tuīxiè zérènđùn đẩy trách nhiệm
  • 推卸过错 tuīxiè guòcuòchối bỏ lỗi lầm
  • 无法推卸 wúfǎ tuīxièkhông thể thoái thác
  • 推卸义务 tuīxiè yìwùtrốn tránh nghĩa vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不肯承担(责任等),把责任推给别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推卸 + 责任/过错

Đùn đẩy, chối bỏ trách nhiệm hoặc sai lầm. VD: 谁也别想推卸责任。– Không ai có thể đùn đẩy trách nhiệm.

把 + 过错/责任 + 推卸给 + đối tượng

Đùn đẩy lỗi lầm/trách nhiệm sang cho ai. VD: 他把失败推卸给团队。– Anh ta đổ lỗi thất bại cho cả đội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

推
卸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1