1Động từ
- đùn đẩy
- thoái thác
- đùn đẩy, thoái thác (trách nhiệm)
Ví dụ
Chū le wèntí yào yǒngyú chéngdān, bùyào tuīxiè zérèn.
Gặp phải vấn đề thì cần dũng cảm nhận lấy, đừng đùn đẩy trách nhiệm.
Tā zǒngshì bǎ guòcuò tuīxiè gěi biérén.
Anh ta luôn đùn đẩy lỗi lầm cho người khác.
Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù néng tuīxiè yìwù.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể thoái thác nghĩa vụ.
Yù dào kùnnan dàjiā yào gòngtóng miànduì, jué bù néng tuīxiè zérèn.
Khi gặp khó khăn mọi người phải cùng đối mặt, tuyệt đối không được đùn đẩy trách nhiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不肯承担(责任等),把责任推给别人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推卸 + 责任/过错
Đùn đẩy, chối bỏ trách nhiệm hoặc sai lầm. VD: 谁也别想推卸责任。– Không ai có thể đùn đẩy trách nhiệm.
把 + 过错/责任 + 推卸给 + đối tượng
Đùn đẩy lỗi lầm/trách nhiệm sang cho ai. VD: 他把失败推卸给团队。– Anh ta đổ lỗi thất bại cho cả đội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
