1Động từ
- đảm nhận
- gánh vác (trách nhiệm, công việc, chi phí)
Ví dụ
Tā dānfù zhe zhěnggè jiātíng de shēnghuó zhòngdàn.
Anh ấy gánh vác gánh nặng sinh hoạt của cả gia đình.
Qīngnián yīdài dānfù zhe jiànshè zǔguó de zhòngrèn.
Thế hệ thanh niên gánh vác trọng trách xây dựng tổ quốc.
Zhè bǐ jù'é yīliáo fèiyong quán yóu gōngsī dānfù.
Khoản chi phí y tế khổng lồ này hoàn toàn do công ty đảm nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
承当(责任、工作、费用等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担负 + 着 + danh từ trừu tượng (trọng trách/chi phí/nhiệm vụ)
Biểu thị việc mang vác trên vai nghĩa vụ hoặc gánh nặng to lớn. VD: 担负着艰巨的任务。– Gánh vác nhiệm vụ gian khổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
