1Động từ
- chịu đựng
- gánh chịu
- tiếp nhận
Ví dụ
Tā chéngshòuzhe jùdà de gōngzuò yālì.
Anh ấy đang gánh chịu áp lực công việc to lớn.
Zhè zuò lǎo qiáo wúfǎ chéngshòu tài zhòng de kǎchē.
Cây cầu cũ này không thể chịu được những chiếc xe tải quá nặng.
Jīnglì cuòzhé néng tígāo wǒmen de xīnlǐ chéngshòu nénglì.
Trải qua trắc trở có thể nâng cao khả năng chịu đựng tâm lý của chúng ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接受、禁受(重量、压力、打击等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
承受 + áp lực/nỗi đau/trọng lượng
Làm động từ mang tân ngữ chỉ những gánh nặng về thể chất hoặc tinh thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
