1Động từ
- gánh vác
- chịu trách nhiệm
- đảm nhận
- gánh vác, chịu (trách nhiệm, rủi ro)
Ví dụ
Tā yuànyì chéngdān suǒyǒu de hòuguǒ.
Anh ấy sẵn sàng gánh chịu mọi hậu quả.
Fùmǔ chéngdān zhe fǔyǎng háizi de yìwù.
Cha mẹ gánh vác nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.
Zhè cì lǚxíng de suǒyǒu fèiyong yóu gōngsī chéngdān.
Mọi chi phí của chuyến du lịch lần này do công ty chi trả.
Jìrán xuǎnzéle zhè tiáo dàolù, jiù yào yǒngyú chéngdān yíqiè hòuguǒ.
Đã chọn con đường này rồi thì phải dũng cảm gánh vác mọi hậu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担负,担当(责任、工作或费用等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + đối tượng + 承担
Biểu thị trách nhiệm, chi phí hoặc hậu quả do đối tượng nào đó đảm đương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
