1Động từ
- đề cập
- nhắc tới
Ví dụ
Bàogào zhōng méiyǒu tíjí zhè jiàn shìqing.
Trong báo cáo không hề đề cập đến sự việc này.
Tā zài fāyán zhōng duō cì tíjí huánjìng bǎohù de zhòngyàoxìng.
Trong bài phát biểu, ông nhiều lần nhắc tới tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
Xìn zhōng tíjí le tā zuìjìn de gōngzuò jìnkuàng.
Trong thư có đề cập đến tình hình công việc gần đây của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谈到;说起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提及 + tân ngữ
Đề cập đến người hoặc sự việc nào đó (thường dùng trong văn viết). VD: 他没提及细节。– Anh ấy không đề cập chi tiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
