1Động từ
- diễn thuyết
- hùng biện
Ví dụ
Tā zài dàhuì shang fābiǎo le jīngcǎi de yǎnshuō.
Anh ấy đã có một bài diễn thuyết xuất sắc tại đại hội.
Zhè wèi xuézhě jīngcháng dào gè suǒ dàxué jìnxíng gōngkāi yǎnshuō.
Học giả này thường xuyên đến các trường đại học để diễn thuyết công khai.
Tā zài wǔtái shang chōngmǎn jīqíng de yǎnshuō zhe.
Anh ấy đang diễn thuyết đầy nhiệt huyết trên sân khấu.
2Danh từ
- bài diễn thuyết
- bài phát biểu
Ví dụ
Zhè chǎng yǎnshuō dǎdòng le zàichǎng de suǒyǒu rén.
Bài diễn thuyết này đã làm xúc động tất cả mọi người có mặt.
Tā de yǎnshuō yíngdé le zhènzhèn zhǎngshēng.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã nhận được những tràng pháo tay giòn giã.
Zhè piān yǎnshuō jiāng bèi zǎirù lìshǐ shǐcè.
Bài diễn thuyết này sẽ được ghi vào trang sử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在公共场所就某个问题向听众发表意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发表 + 演说
đưa ra bài phát biểu/bài diễn thuyết trước công chúng. VD: 总统发表了长达一小时的演说。– Tổng thống đã phát biểu bài diễn thuyết dài một giờ đồng hồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
