1Động từ
- đề cử
- nêu tên ứng cử
Ví dụ
Tā bèi tímíng wéi zuìjiā nánzhǔjué.
Anh ấy được đề cử cho giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất.
Wěiyuánhuì tímíng tā dānrèn xīn de huìzhǎng.
Ủy ban đã đề cử cô ấy đảm nhiệm chức hội trưởng mới.
Zhè bù diànyǐng huòdé le duō xiàng Àosīkǎ tímíng.
Bộ phim này đã nhận được nhiều đề cử giải Oscar.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在评选或选举时提出候选人的姓名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提名 + ai + 为/担任……
Đề cử ai làm chức vụ gì hoặc vào danh hiệu gì. VD: 提名他为代表。– Đề cử anh ấy làm đại biểu.
被提名为 + danh từ
Được đề cử là... VD: 他被提名为候选人。– Anh ấy được đề cử làm ứng cử viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
