Chuyển đến nội dung
摔倒

shuāidǎo

Hán Việt: SUY ĐẢO

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. ngã
  2. té ngã
  3. ngã nhào, trượt ngã

Ví dụ

  1. 下雨天地滑,小心摔倒。

    Xiàyǔtiān dì huá, xiǎoxīn shuāidǎo.Trời mưa đường trơn, cẩn thận kẻo ngã.

  2. 老人不小心在楼梯上摔倒了。

    Lǎorén bù xiǎoxīn zài lóutī shang shuāidǎo le.Cụ già sơ ý bị trượt ngã ở cầu thang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不小心摔倒 bù xiǎoxīn shuāidǎosơ ý ngã
  • 摔倒在地 shuāidǎo zài dìngã xuống đất
  • 摔倒受伤 shuāidǎo shòushāngngã bị thương
  • 容易摔倒 róngyì shuāidǎodễ bị ngã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跌倒在地上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

差点儿 + 摔倒

Biểu thị suýt chút nữa thì ngã.

摔倒在 + địa điểm

Diễn tả bị ngã ở một vị trí cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摔
倒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1