Chuyển đến nội dung
摔

shuāi

Hán Việt: SUẤT

HSK5Bộ: 扌14 nét

1Động từ

  1. ngã
  2. té
  3. rơi vỡ
  4. ném
  5. quăng
  6. rơi, ngã, ném, làm vỡ
  7. ngã, rơi, làm rơi vỡ
  8. ngã, té, rơi vỡ

Ví dụ

  1. 地上很滑,小心摔倒。

    Dìshang hěn huá, xiǎoxīn shuāidǎo.

    Mặt đất rất trơn, cẩn thận kẻo ngã.

  2. 杯子掉在地上摔碎了。

    Bēizi diào zài dìshang shuāi suì le.

    Cái cốc rơi xuống đất vỡ tan rồi.

  3. 他一气之下把手机摔了。

    Tā yí qì zhī xià bǎ shǒujī shuāi le.

    Anh ấy bực mình liền quăng điện thoại.

  4. 杯子摔破了。

    Bēizi shuāipò le.

    Cốc bị rơi vỡ rồi.

  5. 地上太滑,我不小心摔倒了。

    Dì shang tài huá, wǒ bù xiǎoxīn shuāidǎo le.

    Mặt đất trơn quá, tôi bất cẩn ngã nhào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摔倒 shuāidǎongã xuống, té nhào
  • 摔碎 shuāisuìrơi vỡ nát
  • 摔跤 shuāijiāongã té, môn đấu vật
  • 摔伤 shuāishāngngã bị thương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跌倒;使落下或猛力扔下而破损。

Ghi chú: Bên trái là bộ thủ (扌- tay), bên phải gồm bộ huyền (玄) và thập (十), gợi ý động tác làm rơi rớt bằng tay.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摔 + 倒 / 伤 / 破 / 碎

'摔' kết hợp với bổ ngữ kết quả chỉ hậu quả của việc ngã hoặc rơi/ném. VD: 他把碗摔碎了。– Cậu ấy làm rơi vỡ bát rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “摔” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1