1Động từ
- ngã
- té
- rơi vỡ
- ném
- quăng
- rơi, ngã, ném, làm vỡ
- ngã, rơi, làm rơi vỡ
- ngã, té, rơi vỡ
Ví dụ
Dìshang hěn huá, xiǎoxīn shuāidǎo.
Mặt đất rất trơn, cẩn thận kẻo ngã.
Bēizi diào zài dìshang shuāi suì le.
Cái cốc rơi xuống đất vỡ tan rồi.
Tā yí qì zhī xià bǎ shǒujī shuāi le.
Anh ấy bực mình liền quăng điện thoại.
Bēizi shuāipò le.
Cốc bị rơi vỡ rồi.
Dì shang tài huá, wǒ bù xiǎoxīn shuāidǎo le.
Mặt đất trơn quá, tôi bất cẩn ngã nhào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跌倒;使落下或猛力扔下而破损。
Ghi chú: Bên trái là bộ thủ (扌- tay), bên phải gồm bộ huyền (玄) và thập (十), gợi ý động tác làm rơi rớt bằng tay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摔 + 倒 / 伤 / 破 / 碎
'摔' kết hợp với bổ ngữ kết quả chỉ hậu quả của việc ngã hoặc rơi/ném. VD: 他把碗摔碎了。– Cậu ấy làm rơi vỡ bát rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “摔” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
