1Động từ
- thu nhận
- chứa chấp
- cưu mang
Ví dụ
Hǎoxīnrén shōuliú le zhè zhī wújiākěguī de liúlànggǒu.
Người tốt bụng đã cưu mang chú chó lang thang không nơi nương tựa này.
Lǎoyéye hǎoxīn shōuliú le zhè ge mílù de háizi.
Ông lão tốt bụng đã cưu mang đứa trẻ bị lạc này.
Tā wú chù kě qù, zhǐ néng qiú qīnqi shōuliú jǐ wǎn.
Cô ấy không có nơi nào để đi, chỉ đành nhờ người thân cho ở nhờ vài đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接收并加以照顾或庇护。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收留 + tân ngữ (người/động vật khó khăn)
Động từ mang tân ngữ là đối tượng không nơi nương tựa, biểu thị tiếp nhận và cưu mang. VD: 他收留了一个孤儿。– Anh ấy cưu mang một đứa trẻ mồ côi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
