1Động từ
- vứt bỏ
- từ bỏ
- ruồng bỏ
Ví dụ
Tā bù yīnggāi pāoqì zìjǐ de lǐxiǎng.
Anh ấy không nên từ bỏ lý tưởng của mình.
Tā jué bù huì pāoqì huànnànyǔgòng de qīzi.
Anh ấy tuyệt đối sẽ không ruồng bỏ người vợ cùng chung hoạn nạn.
Shídài fāzhǎn tài kuài, bù xuéxí jiù huì bèi pāoqì.
Thời đại phát triển quá nhanh, không học hỏi thì sẽ bị đào thải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扔掉不要;丢弃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 被……抛弃
Dùng trong câu chữ 把 hoặc 被 để chỉ việc chủ động từ bỏ hoặc bị vứt bỏ, đào thải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
