📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “攻其不备”
1Thành ngữ
- tấn công lúc đối phương không phòng bị
- đánh úp
Ví dụ
Wǒmen yào gōngqíbùbèi, dǎ dírén yī gè cuòshǒubùjí.
Chúng ta phải đánh lúc đối phương không phòng bị, khiến quân địch trở tay không kịp.
Duìzhǎng juédìng gōngqíbùbèi, zài yèjiān fāqǐ tūxí.
Đội trưởng quyết định đánh úp bất ngờ, phát động đột kích trong đêm.
Shāngyè jìngzhēng zhōng yě chángcháng xūyào gōngqíbùbèi.
Trong cạnh tranh thương mại cũng thường cần phải ra đòn bất ngờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
趁对方毫无防备时发起进攻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
攻其不备,出其不意
Thường đi đôi tạo thành câu thành ngữ hoàn chỉnh nghĩa là thừa lúc bất ngờ đánh úp. VD: 兵法云:攻其不备,出其不意。– Binh pháp dạy: đánh lúc không phòng bị, ra tay lúc bất ngờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
