Từ điển chưa có mục “攻打”. Pinyin tham khảo: gōng dǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngchéngmù shì gǔdài gōngdǎ chéngbǎo de zhòngyào zhòngxíng wǔqì.Cây đâm thành là vũ khí hạng nặng quan trọng khi tấn công thành lũy thời cổ đại.
Từ mục 攻城木
Zài gǔdài zhànzhēng zhōng, yúntī shì gōngdǎ chéngchí de zhòngyào gōngjù.Trong chiến tranh thời xưa, thang mây là công cụ quan trọng để công thành.
Từ mục 云梯
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
