Chuyển đến nội dung
攻打

gōng dǎ

Từ điển chưa có mục “攻打”. Pinyin tham khảo: gōng dǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 攻城木是古代攻打城堡的重要重型武器。

    Gōngchéngmù shì gǔdài gōngdǎ chéngbǎo de zhòngyào zhòngxíng wǔqì.Cây đâm thành là vũ khí hạng nặng quan trọng khi tấn công thành lũy thời cổ đại.

    Từ mục 攻城木

  2. 在古代战争中,云梯是攻打城池的重要工具。

    Zài gǔdài zhànzhēng zhōng, yúntī shì gōngdǎ chéngchí de zhòngyào gōngjù.Trong chiến tranh thời xưa, thang mây là công cụ quan trọng để công thành.

    Từ mục 云梯

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

攻
打

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1