1Động từ
- cứu viện
- giải cứu
- chi viện
Ví dụ
Jiùyuán duì xùnsù gǎndào le zāiqū xiànchǎng.
Đội cứu viện nhanh chóng tới hiện trường vùng thiên tai.
Yǒuguān bùmén zhèngzài quánlì jiùyuán bèikùn rényuán.
Các cơ quan hữu quan đang dốc toàn lực giải cứu những người bị mắc kẹt.
Hǎishàng sōujiù zhōngxīn pàichū le liǎng sōu chuán qù jiùyuán.
Trung tâm tìm kiếm cứu nạn trên biển đã cử hai con tàu đi cứu viện.
2Danh từ
- sự cứu viện
- sự cứu hộ
Ví dụ
Tāmen zhèngzài děngdài jǐngfāng de jiùyuán.
Họ đang chờ đợi sự cứu viện từ phía cảnh sát.
Yóuyú tiānqì èliè, jiùyuán gōngzuò yùdào le jí dà zǔ'ài.
Do thời tiết xấu, công tác cứu hộ đã gặp trở ngại rất lớn.
Zhè cì jiùyuán xíngdòng fēicháng chénggōng.
Chiến dịch cứu hộ lần này rất thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
救助支援。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展开 / 进行 + 救援工作/救援行动
triển khai, tiến hành công tác/hành động cứu nạn. VD: 消防员正在展开救援。– Lính cứu hỏa đang triển khai cứu hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
