1Động từ
- cứu viện
- chi viện cứu giúp
Ví dụ
Jiùyuánduì zhèngzài quánlì yuánjiù bèikùn qúnzhòng.
Đội cứu hộ đang dốc toàn lực cứu viện những người dân bị mắc kẹt.
Jǐ sōu yúchuán gǎnlái yuánjiù shīshì chuánzhī.
Mấy chiếc thuyền đánh cá đã vội vã đến cứu viện con tàu bị nạn.
Tā zài wēijí shíkè yuánjiù le luòshuǐ értóng.
Anh ấy đã cứu giúp đứa trẻ rơi xuống nước trong thời khắc nguy kịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
援助并解救处于困境或险境中的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
援救 + đối tượng bị nạn
cứu viện, cứu giúp ai/cái gì. VD: 援救受灾群众。– Cứu giúp người dân vùng thiên tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
