📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “救死扶伤”
1Thành ngữ
- cứu người chết, giúp người bị thương
- hết lòng cứu chữa bệnh nhân
Ví dụ
Jiùsǐ-fúshāng shì yīhù rényuán de tiānzhí.
Cứu người chết giúp người bị thương là thiên chức của nhân viên y tế.
Yīshēngmen rìyè fènzhàn zài dì-yī xiàn, jiùsǐ-fúshāng.
Các bác sĩ ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu để cứu chữa bệnh nhân.
Tā yīn jiùsǐ-fúshāng biǎoxiàn tūchū ér shòudào le biǎozhāng.
Anh ấy được tuyên dương vì thành tích nổi bật trong việc cứu chữa người bị thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抢救生命垂危的人,照顾伤员;多指医务工作者的崇高职责。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
救死扶伤 + 是 / 的...
Thường làm vị ngữ, định ngữ biểu thị chức trách cao cả của ngành y. VD: 展现了救死扶伤的品德。– Thể hiện phẩm chất hết lòng cứu chữa bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
