1Tính từ
- mới nổi
- mới phát triển
Ví dụ
Xīnxīng chǎnyè zhèngzài xùnsù juéqǐ.
Các ngành công nghiệp mới nổi đang phát triển nhanh chóng.
Réngōng zhìnéng shì yí gè xùnsù fāzhǎn de xīnxīng lǐngyù.
Trí tuệ nhân tạo là một lĩnh vực mới nổi đang phát triển thần tốc.
Xǔduō niánqīngrén xuǎnzé zài xīnxīng shìchǎng xúnzhǎo chuàngyè jīhuì.
Nhiều người trẻ lựa chọn tìm kiếm cơ hội khởi nghiệp ở các thị trường mới nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刚出现或刚发展起来的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
新兴 + danh từ
Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ sự vật, hiện tượng mới xuất hiện và phát triển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
