1Danh từ
- chợ
- thị trường
- thị trường, chợ
Ví dụ
Māma qù càishìchǎng mǎi cài le.
Mẹ đi chợ mua rau rồi.
Zhè zhǒng shǒujī zài guójì shìchǎng shang hěn shòu huānyíng.
Loại điện thoại này rất được đón nhận trên thị trường quốc tế.
Gōngsī juédìng kāituò hǎiwài shìchǎng.
Công ty quyết định mở rộng thị trường nước ngoài.
Tāmen gōngsī xiǎng jìn yí bù kāituò guówài shìchǎng.
Công ty bọn họ muốn mở rộng thị trường nước ngoài hơn nữa.
Xīn chǎnpǐn yì tuī xiàng shìchǎng jiù shòudàole xiāofèizhě de rèliè huānyíng.
Sản phẩm mới vừa đưa ra thị trường đã được người tiêu dùng đón nhận nồng nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买卖商品的场所;商品行销的范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……市场上
ở trên thị trường nào đó. VD: 该产品在欧洲市场上卖得很好。– Sản phẩm này bán rất chạy trên thị trường châu Âu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “市场” 6
- 市场化shìchǎnghuà THỊ TRƯỜNG HÓAthị trường hóa (chuyển sang hoạt động theo cơ chế thị trường)HSK5
- 市场价shìchǎngjià THỊ TRƯỜNG GIÁgiá thị trường
- 农贸市场nóngmàoshìchǎngchợ nông sản; chợ nông sản thực phẩm; chợ dân sinhHSK5
- 市场经济shìchǎng jīngjì THỊ TRƯỜNG KINH TẾkinh tế thị trườngHSK7–9
- 超级市场chāojíshìchǎng SIÊU CẤP THỊ TRƯỜNGsiêu thị
- 市场营销shìchǎngyíngxiāo THỊ TRƯỜNG DOANH TIÊUtiếp thị; marketing
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
