Chuyển đến nội dung
市场市場

shìchǎng

Hán Việt: THỊ TRƯỜNG

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chợ
  2. thị trường
  3. thị trường, chợ

Ví dụ

  1. 妈妈去菜市场买菜了。

    Māma qù càishìchǎng mǎi cài le.

    Mẹ đi chợ mua rau rồi.

  2. 这种手机在国际市场上很受欢迎。

    Zhè zhǒng shǒujī zài guójì shìchǎng shang hěn shòu huānyíng.

    Loại điện thoại này rất được đón nhận trên thị trường quốc tế.

  3. 公司决定开拓海外市场。

    Gōngsī juédìng kāituò hǎiwài shìchǎng.

    Công ty quyết định mở rộng thị trường nước ngoài.

  4. 他们公司想进一步开拓国外市场。

    Tāmen gōngsī xiǎng jìn yí bù kāituò guówài shìchǎng.

    Công ty bọn họ muốn mở rộng thị trường nước ngoài hơn nữa.

  5. 新产品一推向市场就受到了消费者的热烈欢迎。

    Xīn chǎnpǐn yì tuī xiàng shìchǎng jiù shòudàole xiāofèizhě de rèliè huānyíng.

    Sản phẩm mới vừa đưa ra thị trường đã được người tiêu dùng đón nhận nồng nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 菜市场 càishìchǎngchợ rau, chợ dân sinh
  • 国际市场 guójì shìchǎngthị trường quốc tế
  • 开拓市场 kāituò shìchǎngmở rộng thị trường
  • 市场需求 shìchǎng xūqiúnhu cầu thị trường
  • 市场经济 shìchǎng jīngjìkinh tế thị trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

买卖商品的场所;商品行销的范围。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……市场上

ở trên thị trường nào đó. VD: 该产品在欧洲市场上卖得很好。– Sản phẩm này bán rất chạy trên thị trường châu Âu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

市
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “市场” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1