Tā bólǎn qúnshū, zài dàjiā yǎnlǐ jiǎnzhí shì gè wúsuǒbùzhī de xuézhě.Ông ấy đọc rộng hiểu nhiều, trong mắt mọi người quả thực là một học giả biết tuốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
并非无所不知bìngfēi wúsuǒbùzhīkhông hẳn là cái gì cũng biết
自以为无所不知zì yǐwéi wúsuǒbùzhītự cho là mình biết tuốt
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.