1Tính từ
- vô năng
- bất tài
- không có năng lực
Ví dụ
Tā gǎndào zìjǐ hěn wúnéng, shénme dōu zuò bù hǎo.
Anh ấy cảm thấy mình rất vô dụng, không làm tốt được việc gì.
Miàn duì shībài, tā zǒng shì bàoyuàn zhèngfǔ wúnéng.
Đối mặt với thất bại, anh ta luôn phàn nàn chính phủ bất tài.
Zhè zhǒng biǎoxiàn bàolù chū lǐngdǎozhě de hūnyōng yǔ wúnéng.
Biểu hiện này bộc lộ sự hồ đồ và bất tài của người lãnh đạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有能力;才能平庸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 显得 + 无能
Làm vị ngữ biểu thị cảm giác hoặc trạng thái thiếu năng lực. VD: 我感到十分无能。– Tôi cảm thấy vô cùng bất lực/bất tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “无能” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
