1Cụm từ
- hết chỗ nói
- không còn gì để nói
- cạn lời
Ví dụ
Miànduì tiě yīyàng de shìshí, tā wúhuà-kěshuō.
Đối mặt với sự thật như sắt thép, anh ta không còn gì để nói.
Liǎng gè rén de géhé tài shēn, zuò zài yìqǐ yě wúhuà-kěshuō.
Khoảng cách giữa hai người quá lớn, ngồi cùng nhau cũng cạn lời.
Kàndào nǐ qǔdé zhèyàng yōuyì de chéngjì, dàjiā zhēn ràng rén wúhuà-kěshuō.
Thấy bạn đạt được thành tích xuất sắc thế này, quả thực khiến người ta không còn chỗ nào để chê.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有什么话可说,多指被对方驳倒,无法反驳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面对…… + 无话可说
Đối mặt với tình huống/chứng cứ thì không thể biện minh hay nói gì thêm. VD: 面对证据他无话可说。– Trước chứng cứ anh ta không còn lời nào để bào chữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
