Chuyển đến nội dung
比尔比爾

bǐěr

Hán Việt: BỈ NHĨ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ riêng

  1. Bill (tên riêng người nước ngoài)

Ví dụ

  1. 比尔是我的大学同学。

    Bǐ'ěr shì wǒ de dàxué tóngxué.

    Bill là bạn học đại học của tôi.

  2. 比尔·盖茨创立了微软公司。

    Bǐ'ěr Gàicí chuànglì le Wēiruǎn Gōngsī.

    Bill Gates đã sáng lập tập đoàn Microsoft.

  3. 明天比尔会来参加我们的会议。

    Míngtiān Bǐ'ěr huì lái cānjiā wǒmen de huìyì.

    Ngày mai Bill sẽ đến tham dự cuộc họp của chúng ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 比尔·盖茨 Bǐ'ěr GàicíBill Gates
  • 比尔先生 Bǐ'ěr xiānshengông Bill

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见的西方男子名字(Bill)的音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

比尔 + 动词短语

Dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ người tên Bill trong câu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

比
尔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1