1Danh từ
- thời gian và không gian
- thời không
- thời không, thời gian và không gian
- không gian và thời gian
Ví dụ
Àiyīnsǐtǎn tíchū le shíkōng xiāngduì de gàiniàn.
Einstein đã đưa ra khái niệm tính tương đối của thời không.
Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí duàn kuàyuè shíkōng de àiqíng gùshì.
Bộ phim kể về một câu chuyện tình yêu vượt qua thời gian và không gian.
Zài hàohàn de shíkōng lǐ, rénlèi xiǎnde shífēn miǎoxiǎo.
Trong không-thời gian bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.
Wǎngluò jìshù de tūpò dǎpò le rénjì jiāoliú de shíkōng xiànzhì.
Đột phá của công nghệ mạng đã phá vỡ những giới hạn về thời gian và không gian trong giao lưu giữa con người.
Jīngdiǎn wénxué míngzhù wǎngwǎng jùyǒu chuānyuè shíkōng de chíjiǔ yìshù mèilì.
Các danh tác văn học kinh điển thường mang sức hút nghệ thuật vượt qua mọi ranh giới của thời gian và không gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间和空间的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跨越/超越 + 时空
vượt qua rào cản thời gian và khoảng cách địa lý. VD: 经典作品能够超越时空。– Các tác phẩm kinh điển có thể vượt qua mọi giới hạn thời gian và không gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
