1Danh từ
- thời gian
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质存在的一种客观形式,也指特定的时刻或时段。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 没有 + 时间 + 动词
có hoặc không có thời gian để làm việc gì. VD: 你有时间跟我聊天吗?– Bạn có thời gian nói chuyện với tôi không?
时间副词“从来”
Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.
他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.
我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “时间” 7
- 时间表shíjiānbiǎo THỜI GIAN BIỂUthời gian biểu; lịch trình; thời gian biểu, lịch trìnhHSK4
- 时间点shíjiāndiǎn THỜI GIAN ĐIỂMthời điểm; mốc thời gianHSK5
- 工作时间gōngzuòshíjiānthời gian làm việc; giờ làm việcHSK4
- 消磨时间xiāomóshíjiān TIÊU MA THỜI GIANgiết thời gian; tiêu khiển cho qua ngày giờHSK4
- 反应时间fǎnyìngshíjiān PHẢN ỨNG THỜI GIANthời gian phản ứng; thời gian đáp ứngHSK5
- 持续时间chíxùshíjiān TRÌ TỤC THỜI GIANthời gian kéo dài; thời lượng; khoảng thời gian duy trì
- 等待时间děngdàishíjiān ĐẲNG ĐÃI THỜI GIANthời gian chờ đợi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
