Chuyển đến nội dung
时光時光

shíguāng

Hán Việt: THỜI QUANG

HSK6Lượng từ: 段

1Danh từ

  1. thời gian
  2. thời khắc
  3. năm tháng
  4. chuỗi ngày
  5. thời gian, năm tháng

Ví dụ

  1. 童年时光是最令人难忘的。

    Tóngnián shíguāng shì zuì lìng rén nánwàng de.

    Thời thơ ấu là khoảng thời gian đáng nhớ nhất.

  2. 美好的时光总是过得很快。

    Měihǎo de shíguāng zǒngshì guò de hěn kuài.

    Thời gian tươi đẹp luôn trôi qua rất nhanh.

  3. 我们度过了一段难忘的大学时光。

    Wǒmen dùguò le yí duàn nánwàng de dàxué shíguāng.

    Chúng tôi đã trải qua một quãng thời gian đại học khó quên.

  4. 那段自学考试的艰苦时光让他难以忘怀。

    Nà duàn zìxué kǎoshì de jiānkǔ shíguāng ràng tā nányǐ wànghuái.

    Khoảng thời gian tự học ôn thi gian khổ ấy khiến anh khó lòng quên được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美好时光 měihǎo shíguāngthời gian tươi đẹp
  • 度过时光 dùguò shíguāngtrải qua năm tháng / thời gian
  • 珍惜时光 zhēnxī shíguāngtrân trọng thời gian
  • 青春时光 qīngchūn shíguāngthời thanh xuân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时间;光阴;日子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

度过 + tính từ + 时光

trải qua một quãng thời gian như thế nào đó. VD: 他们一起度过了快乐的时光。– Họ đã cùng nhau trải qua khoảng thời gian vui vẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

时
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “时光” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1