1Danh từ
- thời gian
- thời khắc
- năm tháng
- chuỗi ngày
- thời gian, năm tháng
Ví dụ
Tóngnián shíguāng shì zuì lìng rén nánwàng de.
Thời thơ ấu là khoảng thời gian đáng nhớ nhất.
Měihǎo de shíguāng zǒngshì guò de hěn kuài.
Thời gian tươi đẹp luôn trôi qua rất nhanh.
Wǒmen dùguò le yí duàn nánwàng de dàxué shíguāng.
Chúng tôi đã trải qua một quãng thời gian đại học khó quên.
Nà duàn zìxué kǎoshì de jiānkǔ shíguāng ràng tā nányǐ wànghuái.
Khoảng thời gian tự học ôn thi gian khổ ấy khiến anh khó lòng quên được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间;光阴;日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
度过 + tính từ + 时光
trải qua một quãng thời gian như thế nào đó. VD: 他们一起度过了快乐的时光。– Họ đã cùng nhau trải qua khoảng thời gian vui vẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “时光” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
