Chuyển đến nội dung
时刻時刻

shíkè

Hán Việt: THỜI KHẮC

Danh từPhó từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời khắc
  2. thời điểm
  3. khoảnh khắc

Ví dụ

  1. 成功的那一时刻,大家都欢呼起来。

    Chénggōng de nà yì shíkè, dàjiā dōu huānhū qǐlai.Khoảnh khắc thành công đó, mọi người đều reo hò lên.

  2. 在关键时刻,他做出了正确的决定。

    Zài guānjiàn shíkè, tā zuòchū le zhèngquè de juédìng.Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn.

2Phó từ

  1. luôn luôn
  2. mọi lúc

Ví dụ

  1. 我们要时刻保持警惕。

    Wǒmen yào shíkè bǎochí jǐngtì.Chúng ta phải luôn luôn giữ cảnh giác.

  2. 母亲时刻挂念着远方的孩子。

    Mǔqīn shíkè guàniàn zhe yuǎnfāng de háizi.Người mẹ luôn lo lắng nhớ nhung đứa con ở phương xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关键时刻 guānjiàn shíkèthời khắc then chốt
  • 历史时刻 lìshǐ shíkèthời khắc lịch sử
  • 时刻准备着 shíkè zhǔnbèi zheluôn chuẩn bị sẵn sàng
  • 时刻保持 shíkè bǎochíluôn luôn duy trì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

特定的时间;经常,每时每刻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

时刻 + động từ

Làm phó từ đứng trước động từ, biểu thị hành động luôn luôn, lúc nào cũng diễn ra. VD: 我们要时刻注意安全。– Chúng ta phải luôn luôn chú ý an toàn.

在……时刻

Cụm giới từ chỉ thời gian 'vào thời điểm/thời khắc...'. VD: 在危险时刻他挺身而出。– Vào thời khắc nguy hiểm anh ấy đã đứng ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

时
刻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “时刻” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1