Chuyển đến nội dung
星罗棋布星羅棋佈

xīngluóqíbù

Hán Việt: TINH LA KỲ BỐ

HSK6

1Thành ngữ

  1. rải rác khắp nơi
  2. chằng chịt như sao trên trời, như quân cờ trên bàn

Ví dụ

  1. 夜晚从山顶往下看,村庄星罗棋布,灯火辉煌。

    Yèwǎn cóng shāndǐng wǎng xià kàn, cūnzhuāng xīngluóqíbù, dēnghuǒ huīhuáng.

    Ban đêm nhìn từ đỉnh núi xuống, các thôn làng rải rác khắp nơi, đèn đuốc rực rỡ.

  2. 湖泊星罗棋布地分布在这片平原上。

    Húpò xīngluóqíbù de fēnbù zài zhè piàn píngyuán shang.

    Các hồ nước phân bố rải rác chằng chịt trên vùng đồng bằng này.

  3. 这座城市里,便利店星罗棋布,生活非常方便。

    Zhè zuò chéngshì lǐ, biànlìdiàn xīngluóqíbù, shēnghuó fēicháng fāngbiàn.

    Trong thành phố này, cửa hàng tiện lợi mọc lên khắp nơi, sinh hoạt rất thuận tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 星罗棋布地分布 xīngluóqíbù de fēnbùphân bố chằng chịt/rải rác khắp nơi
  • 岛屿星罗棋布 dǎoyǔ xīngluóqíbùhòn đảo rải rác như sao
  • 湖泊星罗棋布 húpò xīngluóqíbùhồ nước nằm rải rác chằng chịt
  • 网点星罗棋布 wǎngdiǎn xīngluóqíbùcác điểm giao dịch rải rác khắp chốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像群星罗列、棋子分布一样,形容数量众多、散布很广。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 星罗棋布

dùng làm vị ngữ miêu tả số lượng nhiều và phân bố rộng khắp. VD: 岛屿星罗棋布。– Các hòn đảo nằm rải rác khắp nơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

星
罗
棋
布

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1