1Thành ngữ
- rải rác khắp nơi
- chằng chịt như sao trên trời, như quân cờ trên bàn
Ví dụ
Yèwǎn cóng shāndǐng wǎng xià kàn, cūnzhuāng xīngluóqíbù, dēnghuǒ huīhuáng.
Ban đêm nhìn từ đỉnh núi xuống, các thôn làng rải rác khắp nơi, đèn đuốc rực rỡ.
Húpò xīngluóqíbù de fēnbù zài zhè piàn píngyuán shang.
Các hồ nước phân bố rải rác chằng chịt trên vùng đồng bằng này.
Zhè zuò chéngshì lǐ, biànlìdiàn xīngluóqíbù, shēnghuó fēicháng fāngbiàn.
Trong thành phố này, cửa hàng tiện lợi mọc lên khắp nơi, sinh hoạt rất thuận tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像群星罗列、棋子分布一样,形容数量众多、散布很广。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 星罗棋布
dùng làm vị ngữ miêu tả số lượng nhiều và phân bố rộng khắp. VD: 岛屿星罗棋布。– Các hòn đảo nằm rải rác khắp nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
