Chuyển đến nội dung
春天

chūntiān

Hán Việt: XUÂN THIÊN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mùa xuân

Ví dụ

  1. 春天到了,花儿都开了。

    Chūntiān dào le, huār dōu kāi le.Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở rộ.

  2. 这里的春天不冷也不热,非常舒服。

    Zhèlǐ de chūntiān bù lěng yě bú rè, fēicháng shūfu.Mùa xuân ở đây không lạnh cũng không nóng, rất dễ chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 到了春天 dào le chūntiānđến mùa xuân
  • 美丽的春天 měilì de chūntiānmùa xuân tươi đẹp
  • 春天的天气 chūntiān de tiānqìthời tiết mùa xuân
  • 度过春天 dùguò chūntiāntrải qua mùa xuân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年四季中的第一季,通常指立春到立夏的时节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 春天

Vào mùa xuân. VD: 在春天,很多树都变绿了。– Vào mùa xuân, nhiều cây cối trở nên xanh tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

春
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1