1Động từ
- lộ ra
- bộc lộ
- hiển lộ
Ví dụ
Tā de liǎn shang xiǎnlù chū píbèi de shénsè.
Trên khuôn mặt anh ấy lộ ra vẻ mệt mỏi.
Tàiyáng cóng yúncéng hòumiàn xiǎnlù chūlai.
Mặt trời lộ ra từ phía sau tầng mây.
Suízhe diàochá de shēnrù, zhēnxiàng zhújiàn xiǎnlù chūlai.
Cùng với sự điều tra sâu hơn, chân tướng dần dần lộ rõ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原来不明显的事物变得明显;原来看不见的变成看得见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显露 + 出 / 出来
Dùng sau 显露 biểu thị trạng thái hoặc sự việc dần dần hiện rõ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
