1Động từ
- ẩn náu
- trốn tránh
- cất giấu
Ví dụ
Xiányírén bǎ zāngkuǎn cángnì zài dìxiàshì.
Kẻ tình nghi cất giấu tiền tang vật dưới tầng hầm.
Táofàn zài shēnshān zhōng cángnì le shù yuè zhī jiǔ.
Tên tội phạm đào tẩu đã ẩn náu trong núi sâu suốt mấy tháng trời.
Jǐngfāng sōuchá le suǒyǒu kěnéng cángnì wǔqì de dìdiǎn.
Cảnh sát đã lục soát tất cả các địa điểm có thể cất giấu vũ khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐藏;躲藏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 藏匿在 + nơi chốn
cất giấu vật gì ở đâu. VD: 他把重要文件藏匿在暗格里。– Anh ta giấu tài liệu quan trọng trong ngăn bí mật.
藏匿在 + nơi chốn
ẩn náu ở một nơi nào đó. VD: 犯罪分子藏匿在偏僻乡村。– Tội phạm ẩn náu tại vùng quê hẻo lánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
