Chuyển đến nội dung
曲棍球

qūgùnqiú

Danh từ

Lượng từ: 场、次、个

1Danh từ

  1. môn khúc côn cầu
  2. bóng khúc côn cầu

Ví dụ

  1. 学校的曲棍球队在比赛中获得了冠军。

    Xuéxiào de qūgùnqiú duì zài bǐsài zhōng huòdé le guànjūn.Đội khúc côn cầu của trường đã giành chức vô địch trong trận đấu.

  2. 曲棍球是一项对抗性很强的户外运动。

    Qūgùnqiú shì yí xiàng duìkàngxìng hěn qiáng de hùwài yùndòng.Khúc côn cầu là một môn thể thao ngoài trời có tính đối kháng rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打曲棍球 dǎ qūgùnqiúchơi khúc côn cầu
  • 曲棍球队 qūgùnqiú duìđội khúc côn cầu
  • 曲棍球场 qūgùnqiú chǎngsân khúc côn cầu
  • 冰上曲棍球 bīngshàng qūgùnqiúkhúc côn cầu trên băng (ice hockey)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

球类运动项目之一,运动员用带弯头的球棍击球射门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 曲棍球

chơi khúc côn cầu. VD: 周末我们去打曲棍球吧。– Cuối tuần chúng mình đi chơi khúc côn cầu đi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

曲
棍
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1