Chuyển đến nội dung
流行

liúxíng

Hán Việt: LƯU HÀNH

HSK4

1Tính từ

  1. thịnh hành
  2. phổ biến
  3. thịnh hành, phổ biến

Ví dụ

  1. 这首歌最近很流行。

    Zhè shǒu gē zuìjìn hěn liúxíng.

    Bài hát này dạo gần đây rất thịnh hành.

  2. 短发在年轻女孩中非常流行。

    Duǎnfà zài niánqīng nǚhái zhōng fēicháng liúxíng.

    Tóc ngắn rất phổ biến trong giới các cô gái trẻ.

  3. 流行音乐深受大家喜爱。

    Liúxíng yīnyuè shēn shòu dàjiā xǐ'ài.

    Nhạc thịnh hành (nhạc pop) được đông đảo mọi người yêu thích.

  4. 今年流行这种颜色。

    Jīnnián liúxíng zhè zhǒng yánsè.

    Năm nay thịnh hành màu này.

  5. 这首歌现在很流行。

    Zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.

    Bài hát này bây giờ rất thịnh hành.

2Động từ

  1. lan truyền
  2. lây lan

Ví dụ

  1. 冬季容易流行感冒。

    Dōngjì róngyì liúxíng gǎnmào.

    Mùa đông dễ bùng phát bệnh cảm cúm.

  2. 这种传染病在几个月内流行到了全国。

    Zhè zhǒng chuánrǎnbìng zài jǐ gè yuè nèi liúxíng dào le quánguó.

    Căn bệnh truyền nhiễm này đã lây lan ra toàn quốc trong vài tháng.

  3. 那时民间流行着一个古老的传说。

    Nà shí mínjiān liúxíngzhe yí gè gǔlǎo de chuánshuō.

    Thời đó trong dân gian lưu truyền một truyền thuyết cổ xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流行音乐 liúxíng yīnyuènhạc trẻ, nhạc pop
  • 流行歌曲 liúxíng gēqǔbài hát thịnh hành
  • 流行趋势 liúxíng qūshìxu hướng thịnh hành
  • 广泛流行 guǎngfàn liúxínglan truyền rộng rãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广泛传播;盛行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中流行

Thịnh hành hoặc phổ biến trong một nhóm đối tượng/phạm vi nào đó. VD: 这种游戏在小学生中很流行。– Trò chơi này rất thịnh hành trong học sinh tiểu học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “流行” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1