1Tính từ
- thịnh hành
- phổ biến
- thịnh hành, phổ biến
Ví dụ
Zhè shǒu gē zuìjìn hěn liúxíng.
Bài hát này dạo gần đây rất thịnh hành.
Duǎnfà zài niánqīng nǚhái zhōng fēicháng liúxíng.
Tóc ngắn rất phổ biến trong giới các cô gái trẻ.
Liúxíng yīnyuè shēn shòu dàjiā xǐ'ài.
Nhạc thịnh hành (nhạc pop) được đông đảo mọi người yêu thích.
Jīnnián liúxíng zhè zhǒng yánsè.
Năm nay thịnh hành màu này.
Zhè shǒu gē xiànzài hěn liúxíng.
Bài hát này bây giờ rất thịnh hành.
2Động từ
- lan truyền
- lây lan
Ví dụ
Dōngjì róngyì liúxíng gǎnmào.
Mùa đông dễ bùng phát bệnh cảm cúm.
Zhè zhǒng chuánrǎnbìng zài jǐ gè yuè nèi liúxíng dào le quánguó.
Căn bệnh truyền nhiễm này đã lây lan ra toàn quốc trong vài tháng.
Nà shí mínjiān liúxíngzhe yí gè gǔlǎo de chuánshuō.
Thời đó trong dân gian lưu truyền một truyền thuyết cổ xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广泛传播;盛行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中流行
Thịnh hành hoặc phổ biến trong một nhóm đối tượng/phạm vi nào đó. VD: 这种游戏在小学生中很流行。– Trò chơi này rất thịnh hành trong học sinh tiểu học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “流行” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
