1Động từ
- thay thế
- hoán đổi
Ví dụ
Zhè tái jiù diànnǎo xūyào tìhuàn diào.
Chiếc máy tính cũ này cần phải thay thế.
Jiàoliàn zài xiàbànchǎng tìhuàn le liǎng míng qiúyuán.
Huấn luyện viên đã thay thế hai cầu thủ trong hiệp hai.
Nǐ kěyǐ yòng zhè ge xīn cí tìhuàn diào chóngfù de cíyǔ.
Bạn có thể dùng từ mới này để thay thế cho từ ngữ bị lặp lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
更换;用这个代替那个。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 A 替换 B
Dùng A thay thế cho B. VD: 用新方法替换旧方法。– Dùng phương pháp mới thay thế phương pháp cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
