Chuyển đến nội dung
下来下來

xiàlái

Hán Việt: HẠ LAI

HSK2

1Động từ

  1. xuống đây
  2. đi xuống (hướng về phía người nói)
  3. xuống, đi xuống (về phía người nói)
  4. xuống (về phía người nói)
  5. xuống, xuống đây
  6. xuống, xuống dưới, xuống đây

Ví dụ

  1. 你在楼上等一下,我马上下来。

    Nǐ zài lóushang děng yíxià, wǒ mǎshàng xiàlái.

    Bạn đợi trên lầu một chút, tôi xuống ngay đây.

  2. 太阳快落山了,天气凉快下来了。

    Tàiyáng kuài luòshān le, tiānqì liángkuai xiàlái le.

    Mặt trời sắp lặn rồi, trời bắt đầu mát dần.

  3. 他从树上慢慢爬下来。

    Tā cóng shù shang mànmàn pá xiàlái.

    Cậu ấy từ trên cây từ từ trèo xuống.

  4. 你快下来吧,我们在楼下等你。

    Nǐ kuài xiàlai ba, wǒmen zài lóu xià děng nǐ.

    Bạn mau xuống đi, chúng tôi đang đợi dưới tầng.

  5. 你快从楼上下来吧。

    Nǐ kuài cóng lóu shang xiàlai ba.

    Bạn mau từ trên tầng đi xuống đi.

2Trợ từ

  1. lại
  2. xuống (biểu thị sự cố định, dừng lại hoặc kéo dài từ trước đến nay)

Ví dụ

  1. 请把他的电话号码记下来。

    Qǐng bǎ tā de diànhuà hàomǎ jì xiàlái.

    Xin hãy ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  2. 我把这些美丽的风景拍下来了。

    Wǒ bǎ zhèxiē měilì de fēngjǐng pāi xiàlái le.

    Tôi đã chụp lại những phong cảnh đẹp này.

  3. 这个古老的故事一直流传下来。

    Zhège gǔlǎo de gùshi yìzhí liúchuán xiàlái.

    Câu chuyện cổ xưa này luôn được lưu truyền lại.

3V

  1. xuống đây (hướng về phía người nói)

Ví dụ

  1. 老师从楼上慢慢走下来了。

    Lǎoshī cóng lóu shàng mànmàn zǒu xiàlai le.

    Thầy giáo đang từ trên lầu thong thả bước xuống đây.

  2. 树叶落下来了。

    Shùyè luò xiàlai le.

    Lá cây rụng xuống rồi.

    Từ mục 落

  3. 家月,快下来吧!

    Jiāyuè, kuài xiàlai ba!

    Gia Nguyệt, xuống nhanh đi!

    Trong bài: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 记下来 jì xiàláighi chép lại
  • 停下来 tíng xiàláidừng lại
  • 静下来 jìng xiàláiyên tĩnh lại
  • 写下来 xiě xiàláiviết lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从高处到低处(靠近说话人);作趋向补语表示脱离、固定或延续。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 下来

Bổ ngữ xu hướng chỉ hướng chuyển động xuống gần người nói, hoặc biểu thị sự cố định, lưu giữ, dừng lại. VD: 记下来 – ghi lại.

……就是了

Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.

你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.

这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “下来” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1