1Động từ
- có hy vọng
- có triển vọng
- có khả năng thành công
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng yǒuwàng zài niándǐ qián shùnlì wángōng.
Dự án này có hy vọng sẽ hoàn thành thuận lợi trước cuối năm.
Jīngguò zhìliáo, huànzhě de bìngqíng yǒuwàng dédào kòngzhì.
Sau khi điều trị, bệnh tình của bệnh nhân có hy vọng sẽ được kiểm soát.
Liǎng guó guānxì yǒuwàng yínglái xīn de tūpò.
Quan hệ hai nước có triển vọng đón nhận bước đột phá mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有希望;有实现的可能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有望 + động từ / cụm động từ
Biểu thị có triển vọng, có khả năng đạt được một kết quả tốt nào đó. VD: 经济有望回暖。– Kinh tế có triển vọng ấm dần lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
