Chuyển đến nội dung
绝望絕望

juéwàng

Hán Việt: TUYỆT VỌNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tuyệt vọng

Ví dụ

  1. 在困境中,他从未感到绝望。

    Zài kùnjìng zhōng, tā cóngwèi gǎndào juéwàng.Trong nghịch cảnh, anh ấy chưa từng cảm thấy tuyệt vọng.

  2. 他的眼中流露出绝望的神情。

    Tā de yǎn zhōng liúlù chū juéwàng de shénqíng.Trong mắt anh ấy lộ rõ vẻ tuyệt vọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到绝望 gǎndào juéwàngcảm thấy tuyệt vọng
  • 陷入绝望 xiànrù juéwàngrơi vào tuyệt vọng
  • 绝望的呼喊 juéwàng de hūhǎntiếng kêu gào tuyệt vọng
  • 令人绝望 lìngrén juéwànglàm cho người ta tuyệt vọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

毫无希望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陷入 + 绝望之中

Rơi vào trạng thái hoàn toàn mất hết hy vọng. VD: 他陷入了绝望之中。– Anh ấy đã rơi vào tuyệt vọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绝
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1